Anten chảo parabol 13m [Tx/Rx] | Tx/Rx Antenna | Anten Parabol | Phụ kiện | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền hình Phụ kiện Anten Parabol Tx/Rx Antenna Anten chảo parabol 13m [Tx/Rx]

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday105
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week105
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month105
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days105

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
Anten chảo Parabol 1.8m RxAnten chảo Parabol 4.5m Rx

Anten chảo parabol 13m [Tx/Rx]
Hình phóng to


Anten chảo parabol 13m [Tx/Rx]



Giới thiệu.

13m Rx/Tx Antenna loại anten chuyên dùng tại các trạm mặt đất, Đài truyền hình, trung tâm headend… hiệu suất búp sóng cao, chất lượng tín hiệu ổn định, trung thực, khả năng tùy chọn băng tần C-Band, Ku-Band, băng tần lên và xuống theo hai hướng nhất định, kiểu dáng thiết kế thẩm mĩ, dễ lắp đặt có khả năng chống chịu trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, phù hợp đặt tại nhiều vị trí khác nhau,thường lắp đặt trên các tòa nhà, khách sạn, chung cư cao tầng, đảm bảo sự hoạt động ổn định cho hệ thống thiết bị. 

Thông số kỹ thuật.

 

 

Specifications

C-RECEIVE

C-TRANSMIT

Ku-RECEIVE

Ku-TRANSMIT

Frequency(GHz)

3.4 -4.2

5.85-6.725

10.95-12.75

13.75-14.5

Typical Gain(dBi)

51.39

55.43

61.27

62.25

VSWR

1.25:1

Beamwidth:-3dB

0.443°

0.278°

0.142°

0.127°

-15dB

0.885°

0.556°

0.284°

0.253°

Antenna Noise 
Temperature(°K)

2/4Port Feed

 

2/4Port Feed

 

10°Elevation

34°k/37°k

 

57°k/63°k

 

20°Elevation

26°k/29°k

 

47°k/53°k

 

40°Elevation

23°k/26°k

 

43°k/48°k

 

Power Handing Capability

 

5KW/Port

 

1KW/Port

Feed interface

CPR-229G

CPR-137G

BJ120

Feed Insertion Loss

0.25/0.3dB

0.20dB

0.3/0.40dB

Tx-Rx

≥85dB

≥85dB

Rx-Rx, Tx-Tx linear

30dB

30dB

Cross Polarization 
Isolation(on axis)

≥35dB

≥35dB

Sidelobes

CCIR.580-4

Mechanical Specifications

Antenna Optics

Ring-focus antenna

Azimuth Travel

±85°

Elevation Travel

0°to 90

Surface Accuracy

0.5mm(R.M.S)

Environmental Specifications

Operational Winds

45mi/h(72km/h)gusts to 60mi/h(97km/h)

Survival Winds

125mi/h(200km/h)

Ambient Temperature

-40° to 50°

Relative humidity

10%- 100%

Seismic(Survival)

0.3G ‘ s horizontal 0.15G ‘ s vertical