Anten chảo Parabol 1.8m | Tx/Rx Antenna | Anten Parabol | Phụ kiện | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền hình Phụ kiện Anten Parabol Tx/Rx Antenna Anten chảo Parabol 1.8m

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday205
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week205
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month205
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days205

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
Anten chảo Parabol 1.5m RxAnten chảo Parabol 1.8m Rx

Anten chảo Parabol 1.8m
Hình phóng to


Anten chảo Parabol 1.8m



Giới thiệu

Anten chảo Parapol VSAT,  dòng sản phẩm thu tín hiệu vệ tinh với các băng tần thông dụng nhất hiện nay ( C-Band, Ku-Band) với hiệu suất hoạt động cao, chất liệu làm nhôm liền tấm, bền, đảm bảo hoạt động tốt trong các điều kiện thời tiết khắc nghiệt, có nhiều thông số phù hợp đáp ứng nhu cầu thu tín hiệu của người dùng.

Tính năng

 

- Độ lợi và hiệu suất hoạt động của búp sóng đáp ứng yêu cầu cao.

       - Anten chảo Parapol được thiết kế lắp đặt dễ dàng.

       - Thiết bị được mạ tĩnh điện, chống ăn mòn rỉ sét bởi ảnh hưởng của thời tiết.

       - Thiết bị hoạt động có tính ổn định cao.

Khả năng kết nối vệ tinh.

-  Vinasat.

-  ThaiCom.

-  AsiaSat.

-  APT.

-  China Satcom.

-  Intel Sat.

Thông số kỹ thuật

 

Thông số RF

C-Band

Ku-Band

Khả năng nhận

Khả năng truyền

Khả năng nhận

Khả năng truyền

1.Tần số (G.Hz)

 

2. Độ lợi (dBi)

 

3.Tỉ số sóng đứng

 

4. Độ rộng búp sóng    (-3dB)

 

5. Nhiệt độ cho phép    (°K)

 

6. Khả năng xử lý nguồn

 

7. Giao diện nguồn

 

8. Suy hao nguồn cấp

3.625-4.2

3.4-4.2

 

35.55 at

F=3.8GHz

 

1.25:1

  

2.74°

 

 

 

38K

 

 

 

 

 

 

CPR-229

 

 

0.2dB

5.85-6.425

5.85-6.725

 

39.2 at         

F=6.0GHz

 

1.25:1

 

1.80°

 

 

 

38K

 

 

5KW/Port

 

 

 

CPR-137

 

 

1.5dB

12.25-12.75

10.95-12.75

 

45.57 at

F=12.5GHz

 

1.25:1

 

0.86°

 

 

 

43K

 

 

 

 

 

 

W-75

 

 

0.25dB

14-14.5

13.75-14.5

 

46.36 at F=14.25GHz

 

1.25:1

 

 

0.79°

 

 

43K

 

 

1KW/Port

 

 

 

WR-75

 

 

0.2dB