DMM-1701M: Điều chế tín hiệu AV sang RF Analog | Transcoders | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền hình Transcoders DMM-1701M: Điều chế tín hiệu AV sang RF Analog

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday96
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week96
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month96
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days96

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
DMM-1700PM: Điều chế tín hiệu DVB-S\S2\C\T\T2 sang RF analogDMM-2000MX: Module tái ghép kênh và xáo trộn chuyên nghiệp

DMM-1701M: Điều chế tín hiệu AV sang RF Analog
Hình phóng to


DMM-1701M: Điều chế tín hiệu AV sang RF Analog




Đặt tính

• Ngõ vào : 2 ngõ Analog AV 
• Hai kênh RF Analog đầu ra có dãi tần số vào khoảng 48-860MHz.
• Hổ trợ giải mã MPEG-2, H.264 SD/HD.
•Bộ khuếch đại có thể điều chỉnh. 
• Modular thiết kế để dễ dàng cài đặt và bảo trì.
• Mức đầu ra cho các kênh 100dB μV.
• Điều khiển từ xa, giám sát SNMP và HTTP WEB.

 

Thông số vật lý


Ngõ vào AV

Ngõ vào Video 2 sets of RCA, 75Ω
Ngõ vào Audio 2 sets of RCA mono or A2(optional),
10Ω(unbalance)

 

Điều chế kênh Analog 

T ần số sóng mang Video
chính xác
VHF: △f ≤ 5KHz
UHF: △f ≤ 10KHz
Video modulation depth 77.5 ~ 97.5% (D/K,B/G,I,M/N)
Video in-band flatness ≤2dB
Differential Gain ≤7%
Differential Phase ≤5°
Video S/N ratio ≥45dB
Chrominance/Luminance delay △τ ≤45nS
K factor of 2T pulse Audio ≤4%

 

Audio

Độ lệch điều chế FM 40 ~ 160KHz (D/K, B/G, I)
20 ~ 80KHz (M/N)
Tỷ lệ Symbol 3 ~ 7.2MSymbol/s
Đáp ứng tần số âm thanh ±1.5dB(40Hz~15KHz )
Total harmonic distortion 
(THD)
≤1.2% (1KHz tone with ±60KHz FM deviation)
1st audio carrier frequency 6.5 MHz ±5KHz / 6.0 MHz ±5 KHz / 5.5 MHz ±5 KHz / 4.5MHz±5KHz(basing on different standards)
2nd audio carrier frequency 6.742 MHz ±5KHz / 6.258MHz ±5KHz/5.742MHz ±5KHz/4.742MHz ±5KHz ( basingondifferent standards)
Audio S/N ratio ≥55dB
Audio Pre-emphasis 50μS (B/G,D/K,I),75μS (M/N)


Ngõ ra RF

Loại kết nối 1x F type female, 75Ω (primary output) 
1x F type female 75Ω (-20dB for monitoring)
Dải tần số đầu ra 48 ~ 860MHz agile, step by 10 KHz
Mức đầu ra 100±2dBμV
Output Level Attenuation 0~18dB adjustable, step by 1 dB
Output Return Loss VHF ≥12dB
UHF ≥ 10dB


Quản Lý và giám sát

Loại kết nối 1×RJ-45, 10/100 Base-T, for equipment
IP Control
Quản lý từ xa HTTP ,Web, HDMS ,SNMP
Quản lý nội bộ Handheld programmer unit
Software Upgrade Embedded FTP loader and USB


Thông số vật lý

Kích thước 379.7×111.5×39mm
Công suất 30W Max.
Nhiệt độ vận hành 0 ~ 45℃
Nhiệt độ bảo quản -10 ~ 60℃
Độ ẩm hoạt động 10 ~ 90%, non-condensing