DMM-1700PM: Điều chế tín hiệu DVB-SS2CTT2 sang RF analog | Transcoders | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền hình Transcoders DMM-1700PM: Điều chế tín hiệu DVB-SS2CTT2 sang RF analog

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday19
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week19
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month19
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days19

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
DMM-1600EC: Module mã hóa (encoder) MPEG-2 HDDMM-1701M: Điều chế tín hiệu AV sang RF Analog

DMM-1700PM: Điều chế tín hiệu DVB-S\S2\C\T\T2 sang RF analog
Hình phóng to


DMM-1700PM: Điều chế tín hiệu DVB-SS2CTT2 sang RF analog



Đặt tính

• Nhiều loại đầu vào DVB-S2/S/C/T/T2, ATSC, ISDB-T, DMBT(lựa chọn) cho ra 2 kênh tín hiệu RF 
• Hai kênh RF Analog đầu ra có dãi tần số vào khoảng 48-860MHz.
• Mức đầu ra cho các kênh 100dB μV.
• Điều khiển từ xa, giám sát SNMP và HTTP WEB
• Hỗ trợ BISS-1, BISS-E cho giải xáo trộn (descrambling).
•Đôi khe DVB-CI đa giải mã .
•Tự động cập nhật linh hoạt.

Thông số vật lý

Đầu vào DVB-S / S2.

Loại kết nối 1×F type female 75Ω for Input, 1×F type
female 75 Ω for loop through output
Dãi tần số ngõ vào 950 ~ 2150MHz
Mức ngõ vào -25 ~ -65dBm
Tốc độ Symbol DVB-S: 1~45MBauds/s for QPSK 
DVB-S2: 1~45MBauds/s for QPSK, 8PSK
Hệ số Rolling Off DVB-S: 0.35
DVB-S2: 0.2, 0.25, 0.35
FEC Code Rate DVB-S QPSK: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 6/7, 7/8
DVB-S2 QPSK: 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10
DVB-S2 8PSK: 3/5, 2/3, 3/4, 5/6, 8/9, 9/10
LNB Polarization 0, 13V, 18V(lựa chọn)
Băng tần chuyển mạch LNB 0/22KHz (lựa chọn)
DiSEqC DiSEqC 1.0


Ngõ vào DVB-C

Loại kết nối 1×F type female 75Ω for Input, 1×F type
female 75Ω for loop through output
Dãi tần số ngõ vào 51~858MHz
Mức ngõ vào 40~ 85dB μV
Tốc độ Symbol 1~7MBaud
Constellation 16/32/64/128/256QAM (ITU J.83 Annex A)
Băng tần 6MHz/7MHz/8MHz


Ngõ vào DVB-T/T2

Loại kết nối 1×F type female 75Ω for Input, 1×F type
female 75Ω for loop through output
Dãi tần số ngõ vào 49~861MHz
Mức ngõ vào -25~-65dBm
Constellation 6/7/8 MHz
Chế độ FTT 2K/8K
Viterb Error Correction Code 
Rate
1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8

 

Descramble 

Giải xáo trộn (Descramble) DVB Common Scrambling Algorithm (CSA)
BISS Mode BISS-1, BISS-E
Giao diện cắm thẻ Đôi khe cắm PCMCIA, tương thích với chính CA Cam trên thị trường


Điều chế kênh Analog

T ần số sóng mang Video
chính xác
VHF: △f ≤ 5KHz
UHF: △f ≤ 10KHz
Video modulation depth 77.5 ~ 97.5% (D/K,B/G,I,M/N)
Video in-band flatness ≤2dB
Differential Gain ≤7%
Differential Phase ≤5°
Video S/N ratio ≥45dB
Chrominance/Luminance delay △τ ≤45nS
K factor of 2T pulse Audio ≤4%

 

Audio

Độ lệch điều chế FM 40 ~ 160KHz (D/K, B/G, I)
20 ~ 80KHz (M/N)
Tỷ lệ Symbol 3 ~ 7.2MSymbol/s
Đáp ứng tần số âm thanh ±1.5dB(40Hz~15KHz )
Total harmonic distortion 
(THD)
≤1.2% (1KHz tone with ±60KHz FM deviation)
1st audio carrier frequency 6.5 MHz ±5KHz / 6.0 MHz ±5 KHz / 5.5 MHz ±5 KHz / 4.5MHz±5KHz(basing on different standards)
2nd audio carrier frequency 6.742 MHz ±5KHz / 6.258MHz ±5KHz/5.742MHz ±5KHz/4.742MHz ±5KHz ( basingondifferent standards)
Audio S/N ratio ≥55dB
Audio Pre-emphasis 50μS (B/G,D/K,I),75μS (M/N)


Ngõ ra RF

Loại kết nối 1x F type female, 75Ω (primary output) 
1x F type female 75Ω (-20dB for monitoring)
Dải tần số đầu ra 48 ~ 860MHz agile, step by 10 KHz
Mức đầu ra 100±2dBμV
Output Level Attenuation 0~18dB adjustable, step by 1 dB
Output Return Loss VHF ≥12dB
UHF ≥ 10dB


Quản Lý và giám sát

Loại kết nối 1×RJ-45, 10/100 Base-T, for equipment
IP Control
Quản lý từ xa HTTP ,Web, HDMS ,SNMP
Quản lý nội bộ Handheld programmer unit
Software Upgrade Embedded FTP loader and USB


Thông số vật lý

Kích thước 379.7×111.5×39mm
Công suất 30W Max.
Nhiệt độ vận hành 0 ~ 45℃
Nhiệt độ bảo quản -10 ~ 60℃
Độ ẩm hoạt động 10 ~ 90%, non-condensing