Máy phân tích chuẩn DVB-T/T2 DTV xách tay , Tango-T2 | Thiết bị đo | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền hình Thiết bị đo Máy phân tích chuẩn DVB-T/T2 DTV xách tay , Tango-T2

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday113
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week113
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month113
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days113

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
Marine Satellite TV Antenna SystemMáy đo truyền hình số DVB-C SNT-2007U

Máy phân tích chuẩn DVB-T/T2 DTV xách tay , Tango-T2
Hình phóng to


Máy phân tích chuẩn DVB-T/T2 DTV xách tay , Tango-T2



Hình ảnh ứng dụng

Block Diagram:tango-t2-1

General Monitoring

tango-t2-2

Advanced Monitoring

tango-t2-3

PCR/PTS Monitoring

tango-t2-4

Power Distribution Monitoring

tango-t2-5

Spectrum Analyzer

tango-t2-6

Constellation

tango-t2-7

Delay Profile

tango-t2-8

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật


Chuẩn

* DVB-T/H: EN 300 744, EN 302 304
* DVB-T2: EN 302 755, TS 102 831, EN 102 773

* DVB-T/H: EN 300 744, EN 302 304
* DVB-T2: EN 302 755, TS 102 831, EN 102 773

 

Ngõ vào RF

Chuẩn 1×RF input-BNC-50 Ω
Độ nhạy đầu vào -95dBm ±3dB
Tần số vào 48MHz - 862MHz 
Băng thông 6MHz, 7MHz, 8MHz 


Ngõ vào TS

Chuẩn 1×TS input, BNC female-50Ω
Định dạng dữ liệu 188/188+8(+8)/204 bytes
Burst or Packet mode  
Bit Rate 50Mbps max

 

Giải điều chế

Hổ trợ 2 ngõ vào RF và TS
Giải điều chế và quá trình đo lường thời gian thực   
Tất cả các chế độ DVB-T2 được hỗ trợ bao gồm cả đơn & Multi-PLPs  
Chế độ truyền dẫn và giám sát, bao gồm FFT, GI, Constellation, Cell_ID, LDPC, v.v...  
1x PLP giải mã cùng một lúc  
Tự động báo hiệu L1-giải mã  
Chèn gói tin null  

 

Đo lường RF

Mức độ full băng thông đầu vào -50dBm to -10dBm
Mức độ kênh đầu vào -90dBm to -30dBm
MER: up to 36 dB ±1dB
Shoulders > 44 dB
SNR, BER, PER  
Độ dịch tần số sóng mang  
Đo lường hiển thị

-Constellation cho mỗi lớp
-Tín hiệu Spectrum
-kênh đáp ứng xung

Màn hình giám sát - SFN Windows
- Biểu đồ tín hiệu điện
- Chế độ truyền dẫn phục hồi

 

Đo lường TS

Quản lý luồng tín hiệu
MPEG-TS Figures: TS_Sync, Continuity_count_error, 
PCR jitter, PCR repetition and PTS difference
Tốc độ dữ liệu TS/ IP

 

Ngõ ra TS

TS thông qua cổng đầu ra ASI,  chuẩn kết nối BNC
Luồng TS trên ngõ ra IP chuẩn kết nối RJ-45

 

Port điều khiển

Giao thức kết nối điều khiển thông qua port RS-232/-485
Giao thức kết nối điều khiển thông qua port TCP/IP
Cung cấp điện áp: 220V AC-DC adapter 12V, 15W
Kích thước (224X378X266mm)
Nhiệt độ hoạt động 0℃ đến 50℃