DCH-3100P: Bộ IRD thu và giải mã MPEG -2 và MPEG -4 | Standalone_P | Decoder | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền hình Decoder Standalone_P DCH-3100P: Bộ IRD thu và giải mã MPEG -2 và MPEG -4

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday41
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week41
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month41
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days41

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
DCH-3000TM Bộ điều chế DVB-C QAM chuyên nghiệpDCH-4000EC: Bộ mã hóa và chuyển mã HD H2.64

DCH-3100P: Bộ IRD thu và giải mã MPEG -2 và MPEG -4
Hình phóng to


DCH-3100P: Bộ IRD thu và giải mã MPEG -2 và MPEG -4



Giới Thiệu

   - DCH-3100P là một bộ thu giải mã chuyên nghiệp ,hiệu quả chi phí . Nó được sử dụng rộng rãi trong các mạng lưới truyền hình cáp, vệ tinh và mặt đất với ngõ vào khác nhau DVB-S2 /S/C/T. 

   - Bộ điều chế tín hiệu RF để luồng tín hiệu đầu ra là ASI , TS/IP. 

   - Với hai khe cắm thẻ DVB, DCH-3100P làm việc với hầu hết CAS(Counter Automation Systems) phổ biến trên thị trường và giải mã nhiều dịch vụ trong một luồng tín hiệu.

   - Các bộ giải mã tích hợp(on-board)có thể xử lý nhiều âm thanh,video kỹ thuật số định dạng MPEG-4 AVC/H.264 và MPEG-2, với độ phân giải tiêu chuẩn và độ nét cao. 

   - Các kênh truyền hình được giải mã với kết quả đầu ra digital and analog : HDMI, YPbPr, CVBS. Với bộ điều chế mạnh mẽ và khả năng giải mã đa chức năng, kết hợp giao diện WEB  thân thiện với người sử dụng  và dựa trên điều khiển từ xa SNMP làm cho thiết bị của IRD mang tính chuyên nghiệp, có sức cạnh tranh trên thị trường.

Đặc tính

*Nhiều ngõ vào bắt sóng DVB-S2 /S/C/T
*2 khe DVB-CI, Multi Programs, giải mã BISS-1 và BISS-E.
*Transport stream output from ASI and IP
*Chuẩn giải mã video kỹ thuật số SD / HD MPEG-2 và MPEG-4/H.264 
*Giải mã âm thanh MPEG-1 lớp 1 và lớp 2 và AAC
*Nhiều đầu ra Analog và Digital bao gồm: CVBS, YPbPr, HDMI,XLR
*Điều khiển từ xa và giám sát bởi SNMP, HTTP WEB và phần mềm độc quyền HDMS
*PMT tự động phát hiện và cập nhật
*Hỗ trợ VBI TELETEXT, phụ đề EBU / DVB 

Thông số kĩ thuật

 Ngõ vào DVB-S/S2                                                                          

Loại kết nối 1×F type female 75Ω for Input, 1×F type
female 75Ω for loop through output
Dải tần số ngõ vào 950 ~ 2150MHz
Mức ngõ vào -25 ~ -65dBm
Tốc độ Symbol 5 ~ 45MBaud
Hệ số Rolling Off DVB-S QPSK: 0.35
DVB-S2 8PSK: 0.35, 0.25, 0.2
Punctured Rates DVB-S QPSK: 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 8/10
DVB-S2 8PSK: 3/5, 2/3, 3/4, 5/6, 8/9,9/10
LNB Polarization 0, 13V, 18V(lựa chọn)
Băng tần chuyển mạch LNB 0/22KHz (lựa chọn)
DiSEqC DiSEqC 1.0


Ngõ vào DVB-C

Loại kết nối 1×F type female 75Ω for Input, 1×F type
female 75Ω for loop through output
Dải tần số ngõ vào 48~862MHz
Mức ngõ vào 45 ~ 75dBuV
Tốc độ Symbol 1 ~ 7MS/s (ITU J.83 Annex A)
Constellation 16/32/64/128/256QAM
Suy hao đầu vào 7dB (typ.)
Băng tần 6/7/8MHz


Ngõ vào DVB-T

Loại kết nối 1×F type female 75Ω for Input, 1×F type
female 75Ω for loop through output
Dải tần số ngõ vào 104 ~ 862MHz (VHF/UHF)
Mức ngõ vào -20 ~ -70dBm
Băng thông nguồn 6/7/8 MHz
Constellation DVB-T: QPSK/16-QAM/64-QAM
Chế độ FTT DVB-T: 2K/8K
Tỉ số mã hóa FEC DVB-T: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8
Khoảng bảo vệ DVB-T: 1/4, 1/8, 1/16, 1/32
Suy hao đầu vào 7dB (typ.)


Ngõ vào ASI

Loại kết nối 2×BNC Female, 75Ω
Chuẩn DVB-ASI, EN50083-9
Tốc độ đầu vào (Bit) ≤ 100Mb/s
Độ dài gói tin 188 or 204 Bytes


Ngõ ra HDMI

Chuẩn HDMI 1×HDMI 1.3 interface (no 1080p)
Tỉ lệ nén 1080i×30, 1080i×29.97, 1080i×25,
720p×60, 720p×59.94,720p×50,
480p×60, 576p×50, 576i×25,
480i×29.97
Audio Embedded one digital audio pass through


TS processing

Descrambler DVB Common Scrambling Algorithm(CSA)
BISS Mode BISS-1, BISS-E
Common Interface Dual PCMCIA slots, compatible with
major CA CAMs in the market


Ngõ ra ASI

Loại kết nối 2×BNC Female, 75Ω
Chuẩn DVB-ASI, EN50083-9


Xử lý Video kỹ thuât số(Digital Video Processing)

Chuẩn Video MPEG-2(MP@ ML for SD, MP@HL for HD)
MPEG 4/H.264 AVC Part 10 (MP@L3 for SD,
HP@L4.1 for HD)
Độ phân giải VideoSDI 1080i×30, 1080i×29.97, 1080i×25, 720p×60
720p×59.94, 720p×50, 576i×25, 480i×29.97
Video Bit Rate < 80Mb/s


Ngõ ra HD/SD -SDI

Kiểu kết nối 1 pair of BNCs (mirrored) , female, 75Ω
Chuẩn SD SMPTE 259M, 270 Mb/s (10bit)
Chuẩn HD SMPTE 292M, 1.485 Gbit/s (10bit)
Level 800mV p-p


Xử lý âm thanh số (Digital Audio Processing)

Kết nối 2×D-sub 9 male with ×LR adaptor cables
Number of Output 2×audio are decoded or passed through
Audio Sampling Rate 32, 44.1 and 48 KHz
Audio Bit Rate 32, 64, 96, 128, 160, 192, 224, 256, 288, 320,
352, 384, 416 and 448 kb/s for MPEG-1 Layer I
32, 48, 56, 64, 80, 96, 112, 128, 160, 192, 224,
256, 320 and 384 kb/s for MPEG-1 Layer II


Ngõ ra Analog Video

YPbPr Connector 1 set of RCA, 75Ω
CVBS Connector 1×BNC 75Ω, 1×RCA 75Ω
Chuẩn Video NTSC, PAL, and SECAM
Độ phân giải YPbPr

1080i×30, 1080i×29.97, 1080i×25,
720p×60, 720p×59.94,
720p×50, 480p×60, 576p×50, 576i×25, 480i×29.97

Mức tín hiệu I.0 Vp-p±5%
Tần số đáp ứng < ±I dB at 5.5 MHz
Chroma-Luma Delay <±30 ns
Field Time Distortion <2%
Line Time Distortion <1%
Short Time distortion <2%
Differential Gain <4%
Differential Phase <2°
Signal to Noise Ratio >55 dB (luminance weighted)


Ngõ ra Analog Audio

Loại kết nối 1×2.5mm phone jack, 75Ω (with phone jack to
RCA adaptor,)
Định dạng cổng ra Left, Right, Dual Mono, Stereo


Ngõ ra dữ liệu gốc

Phụ đề DVB/EBU
VBI Teletext, WSS, VFD, VPS
Closed Caption EIA 608, EIA 708, EIA 608-to-708


Redundancy

Redundancy Port between Tuner, ASI inputs and TS/IP
Switching Condition TS Sync Loss
Switching Mode Main, Spare


Quản Lý và giám sát (Control & Monitoring)

Loại kết nối 1× RJ45, 10/100M, for equipment IP Control
Quản lý từ xa SNMP, HTTP Web, HDMS
Quản lý nội bộ Handheld Programmer Unit

Software Upgrade

FTP loader