Anten chảo Parabol 1.5m Rx | Rx Antenna | Anten Parabol | Phụ kiện | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền hình Phụ kiện Anten Parabol Rx Antenna Anten chảo Parabol 1.5m Rx

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday52
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week52
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month52
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days52

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
Anten chảo Parabol 1.2m RxAnten chảo Parabol 1.8m

Anten chảo Parabol 1.5m Rx
Hình phóng to


Anten chảo Parabol 1.5m Rx



Giới thiệu.

1.5m Rx Only Antenna, băng tần làm việc là C-band hoặc Ku-Band, kiểu dáng được thiêt kế thời trang, giá đỡ LNB được thiết kế vững chắc và dễ tinh chỉnh, đáp ứng được tùy chọn phân cực tuyến tính và phân cực tròn, tín hiệu thu ổn định và đạt chất lượng cao.

Thông số kỹ thuật.

 

ANTENNA

1.5m Rx only antenna

C-BAND

Ku-BAND

Frequency

3.4-4.2GHz

10.95-12.75GHz

VSWR

1.3:1

Insertion Loss

0.25dB

0.3dB

Polarization Isolation

35dB

Feed Interface

F

WR75/F

-3dB Beamwidth

3.55°

1.19°

Sidelobe Level

52-10lg(D/λ)-25lgθ 2°≤θ≤20°

First Sidelobe

≤-14dB

Gain

33.31dB

42.77dB

(F=3.8GHz)

(F=11.8GHz)

Noise Temperature

36°K@10°

43°K@10°

Mechanical Data

 

Antenna Optics

Prime-focus antenna

Elevation Adjustment

0°to 90°Continuous Fine Adjustment

Azimuth Adjustment

0°to 360°Continuous Fine Adjustment

Environmental Data

 

Wind Loading

45mph 72kmph operational (Maintain Precision)

60mph 97kmph operational (Decrease Precision)

125mph 200kmph Survival (Fixed Heavenward)

Temperature

-45~50°C

Relative Humidity

0%~100%

Seismic capacity

0.3G’s horizontal 0.15 G’s vertical