Thiết bị modulator_thiết bị điều chế tín hiệu AV TO RF Winersat | Modulator | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền Hình Truyền hình Modulator Thiết bị modulator_thiết bị điều chế tín hiệu AV TO RF Winersat

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday257
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week257
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month257
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days257

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
Thiết bị kiểm tra IPTV: ST363Tổng đài IP Aastra 470

Thiết bị modulator_thiết bị điều chế tín hiệu AV TO RF Winersat
Hình phóng to


Thiết bị modulator_thiết bị điều chế tín hiệu AV TO RF Winersat



Giới thiệu

  • Bảng điều khiển phía trước, dễ dàng vận hành
  • Mức tín hiệu ngõ ra cao, 
  • Có khả năng điều chỉnh kênh
  • Với bộ lọc SAW cho việc loại bỏ chính xác các băng tần phản hồi và các băng tần cao liên tiếp
  • Có thể điều chỉnh mức điều chế hình ảnh và âm thanh 
  • Lọc các băng tầng nhiễu cho việc thiết lập nhiều điều chế
  • Có thể điều chỉnh mức âm thanh sóng mang

Tiêu chuẩn kỹ thuât

Dãi tần số ngõ ra

NTSC: CH 2~13, A~W,AA~ZZ

PAL-B:CH E2~E12,S1~S41,21~31

PAL-D:D S1~DS12,Z1~Z37,13~23

Mức ngõ ra

≧60dBmV

Dãi mức ngõ ra

20dB

Spurious Harmonics

≧60dB

Tỉ lệ Video/Audio

-9~-30dBc

Tần số

±5KHz kênh tiêu chuẩn

Chính xác/Ổ định

±3KHz FCC 21006

RF Output Return loss

16dB Min

IF

Mức ngõ ra

28dBmV

Hình ảnh sóng mang

NTSC :45.75MHz, PAL-B :38.9MHz

Tần số

PAL-D:31.5MHz

Output Return Loss

16dB

Input Return Loss

12dB

HÌNH ẢNH

Mức ngõ vào

1.0Vp-p for 87.5% Mod

Input Return Loss

18dB

Tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu

60dB

Video Signal C/N Ratio

60dB

Độ lợi khác nhau

0.2dB for 87.5% Mod

Pha khác nhau

1° for 87.5% Mod

Qua điều chế

Set 87.5%, Adjustable to 90%

Led hiển thị

Vật lý

ÂM THANH

Trở kháng ngõ vào

10KΩ Unbalanced

Mức ngõ vào

140mVp-p RMS for ±25KHz Peak Modulation

Tần số Audio

NTSC:4.5MHz ±5KHz Above Video

PAL B: 5.5MHz ±5KHz Above Video

PAL D: 6.5MHz ±5KHz Above Video

Sau điều chế

25KHz ±2KHz

Pre-emphasis

NTSC:75µs

PAL-B:50µs

PAL-D:50µs

Mức âm thanh phản hồi

±1dB

TỔNG QUÁT

Nguồn

90~260V AC   50/60Hz

Nhiệt độ hoạt động

0~50℃

Đầu nối mặt sau

(Video In, IF Out, IF In and RF out ) RCA Type(Audio In)

Kích thước

19”(L)x9.5”(W)x1.75”(H)

Cân nặng

6Lbs

Đóng gói

1 thiết bị / 1 hộp

5 hộp/1 thùng/17kgs/3.3 cuft

Nguồn tiêu thụ

VHF:7W / UHF:12W