TeamCast: Bộ điều chế DVB-T/T2 | Modulator | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền Hình Truyền hình Modulator TeamCast: Bộ điều chế DVB-T/T2

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday101
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week101
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month101
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days101

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
Symphony-5W/10W: Bộ phát sóng KTS mặt đất & TV di độngTeamCast: OEM DVB-T/T2 Điều chế

TeamCast: Bộ điều chế DVB-T/T2
Hình phóng to


TeamCast: Bộ điều chế DVB-T/T2



Giới thiệu

t-mod-t2

Bộ điều chế hiệu suất cao dành riêng cho truyền dẫn DVB-T2  

  • Mạng thử nghiệm DVB-T2,

  • Các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

  • Đáp ứng yêu cầu phát sóng các chương trình chất lượng cao

      của các đài truyền hình.

  • Xây dựng nền tảng tương lai để hỗ trợ sự phát triển của tiêu chuẩn

      truyền hình.

t-mod-t2-

Các tính năng chính:

  • Điều chế DVB-T và DVB-T2 

  • Đầu vào ASI và IP

  • MFN và SFN operations

  • Multi-PLP lớp điều chế

  • SISO/ MISO transmission

  • Điều chế hiệu suất cực cao

  • Rất ổn định và nhiễu thấp oscillator (OCXO)

  • Phạm vi Mức ngõ ra từ 0 DBm =>100 dBm

  • Tần số ngõ ra từ 30 MHz đến 900 MHz

  • Multi-PLP

t-mod-t2-order

Thông số kỹ thuật

Tiêu chuẩn

   o DVB-T2: EN 302 755, TS 102 831, TS 102 773 (T2-MI)

   o DVB-T: EN 300 744, TS 101 191

Giao diện kết nối ASI

   o Ngõ vào kết nối 2 x ASI - BNC 75 Ω

   o Ngõ ra 1 x ASI connector - BNC 75 Ω

   o 188/204 Bytes- 80 Mbps maxi. Packet/burst mode

Ngõ vào Gigabit streaming

   o 2 x 10/100/1000 base-T - RJ45

   o Protocols: IP, RTP, UDP, IGMP (V2 &V3)

   o VLAN ID (1 to 4094) - IEEE 802.1q

   o TS encapsulation and FEC decoding: SMPTE-2022

Ngõ vào và ngõ ra RF

   o Ngõ ra RF 30 MHz tới  900 MHz,

      either 0/-20 dBm or -20/-100 dBm(tùy chọn)

      – N connector 50 Ω

   o Băng thông: 5 MHz, 6 MHz, 7 MHz and 8 MHz

   o Ngõ ra Mức độ thấp (-20 dB)  để theo dõi kiểm tra.

     - SMA connector 50 Ω

Lịch và đồng bộ

    o High quality internal clock

    o 10 MHz & 1 PPS input/output

    o NTP synchronization

Stream process and modulation

    o Transmission modes: MFN, SFN-SISO, SFN-MISO

    o Modulation modes: System A, System B, Multi-PLP

    o Constellation: QPSK, 16 QAM, 64 QAM, 256 QAM

 (normal or rotated)

    o FFT: 1k, 2k, 4 k, 8k, Extended 8k, 16k, Extended 16k,

 32k, Extended 32k

    o Guard Intervals: 1/128, 1/32, 1/16, 19/256, 1/8, 19/128, 1/4

    o FEC: 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6

    o Adjustable Time Interleaving

    o Test modes: PRBS, Sinus, Spectrum-Gap and Null

 Symbol insertion

 Quản lý & giám sát

   o 1 x 10/100/1000 base-T cổng Ethernet

   o 1 x RS232 cổng nối tiếp kiểm soát

   o Giao với phần mềm điều khiển riêng

 Vật lý

     o Kích thước: 376 x 483 x 44 mm

     o Trọng lượng: 6,5 Kg

     o Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C đến 50 ° C

     o Nguồn cung cấp: 90 đến 240VAC - 50 Hz - 40W