DMM-2400TM : Bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM | Modulator | Truyền hình | Washupito's Tiendita

SNT SOCIAL

 

41282b58cf85ddaf5d28df96ed91de98           youtube      

Facebook        Youtube

 

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday33
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week33
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month33
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days33
Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
DMM-2400EC: Module mã hóa(encoder) tích hợp quad H.264 HD/SDDVR-3006AV : Bộ nhận 6-Channel và chuyển đa đinh dạng HD

DMM-2400TM : Bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM
Hình phóng to


DMM-2400TM : Bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM



Giới thiệu


DMM-2400TM là một bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM có thể điều chỉnh 4 dòng TS độc lập từ ASI hoặc TS / IP 4 tần số QAM / COFDM và kết hợp 4 tín hiệu RF với nhau thành 1 RF cho đầu ra.
Được tích hợp chức năng Remux, DMM-2400TM có thể tái ghép lại dòng 4 dòng TS đầu vào độc lập khác nhau thành 1 dòng tín hiệu RF.
Chức năng TS / IP đầu ra của nó có thể hỗ trợ MPTS / SPTS multicast / unicast, và có thể xuất tối đa 32 kênh multicast.
DMM-2400TM là sự lựa chọn tốt nhất cho hệ thống Headend truyền hình kỹ thuật số của bạn.

 

Các tính năng


* Nhiều đầu vào DVB-S2/C/T/T2, TS / IP, ASI (tùy chọn)
* 4 ngõ vào tuners hoặc ASI độc lập trên mạch (on board) tùy chọn.
* 4 bộ điều chế QAM hoặc COFDM độc lập (tùy chọn)
* TS/ IP hỗ trợ 1000Base qua giao thức UDP / RTP , IGMP V2, V3 và SPTS hoặc chế độ MPTS.
* Đầu ra TS/IP hỗ trợ qua Multicast/Unicast , và có thể xuất tối đa 32 kênh multicast.
* Tích hợp vi xử lý TS cho dịch vụ và PID lọc hoặc tái ghép remux từ đầu vào ASI, Tuner và TS / IP .
* 1 ASI đầu ra test (-20dB ).
* Tạo lại PSI / SI, có thể chèn NIT, LCN, ... 
* Web quản lý từ xa và giám sát SNMP.
* Phần mềm cập nhật thông qua cổng Ethernet
* Có thể nâng cấp thông qua USB hoặc mạng LAN.

2400tm-diagram

 

Thông số kỹ thuật

Tuner đầu vào DVB-S2
Kết nối Loại 4 x F type female 75Ω for Input
Chuẩn EN 300 421(DVB-S), EN 302 307 (DVB-S2)
Tần số vào 950~2150MHz
Mức đầu vào -25~-65dBm
Tỷ lệ lấy mẫu 2~45MBaud
Hệ số Roll-off DVB-S QPSK: 0.35 
DVB-S2 8PSK: 0.35, 0.25, 0.2
FEC Code Rate DVB-S QPSK:1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8 
DVB-S2 QPSK:1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10 
DVB-S2 8PSK:3/5, 2/3, 3/4, 5/6, 8/9, 9/10
Lựa chọn điện áp phân cực LNB 0V
Tần số LNB 0/22KHz selectable


Tuner đầu vào DVB-C
Kết nối Loại 4 x F type female 75Ω for Input
Chuẩn EN 300 429
Dải tần số vào 51~862MHz
Mức đầu vào 45~75dBμV
Tỷ lệ lấy mẫu 1~7MBaud (ITU J.83 Annex A)
Constellation 16/32/64/128/256QAM
Băng thông 6MHz/7MHz/8MHz
Suy hao phản xạ 7dB


Tuner đầu vào DVB-T/T2
Kết nối Loại 4 x F type female 75Ω for Input
Chuẩn EN 300 744(DVB-T), EN 302 755 (DVB-T2)
Tần số vào 104~862MHz (VHF/UHF)
Mức đầu vào -20 ~ -70dBm
Constellation DVB-T: QPSK, 16QAM, 64QAM 
DVB-T2: QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM
Băng thông 6MHz/7MHz/8MHz
Hệ số FFT DVB-T: 2K/8K 
DVB-T2: 1K, 2K, 4K, 8K, 16K, 32K
FEC Code Rate DVB-T: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8 
DVB-T2: 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6
Guard Interval DVB-T 1/4, 1/8, 1/16, 1/32 
DVB-T2: 1/4, 5/32, 1/8, 5/64, 1/16, 1/32, 1/64, 1/128
Suy hao phản xạ 7dB


Đầu vào ASI
Kết nối Loại 4 x BNC female, 75Ω
Chuẩn DVB-ASI, EN50083-9
Tốc độ Bit ngõ vào ≤216Mb/s


Đầu vào DS3
Kết nối Loại 4 x BNC female, 75Ω
Chuẩn ITU-T G.703 
Frame Structure: ITU-T G.752; ITU-T G.804
Tốc độ Bit ngõ vào ≤216Mb/s


TS over IP
Kết nối Loại 1 x RJ-45, 100/1000 Base-T for TS/IP
Tốc độ Bit MAX 320Mb/s (total bitrate of 4 TS streams)
Chế độ TS 4 kênh MPTS or SPTS


Xử lý TS
Tốc độ Bit ngõ vào Max 4 x 216Mb/s
Tốc độ Bit ngõ ra Max 4 x 108Mb/s
Độ dài gói tin 188/204
TS xử lý và Remux PSI auto generate 
Modulate TUNER/ASI input signal directly (2400TM-30 series) 
Filter/Remux TUNER/ASI inputs first, then modulate (2400TM-40 series) 
PID mapping 
EIT Processing (2400TM-40 series)


Điều chế DVB-C
Chuẩn J.83 Annex A; J.83 Annex C( Future evolution)
Constellation 16QAM, 32QAM, 64QAM, 128QAM, 256QAM
Tỷ lệ lấy mẫu 2.5~6.99MS/s
BER ≤0E-9
MER >40dB Typ. (disable equalization)


Điều chế DVB-T
Băng thông 5MHz/6MHz/7MHz/8MHz
FFT 2K
Constellation QPSK, 16QAM, 64QAM
Guard Interval 1/4, 1/8, 1/16, 1/32
Tỷ lệ lấy mẫu 2.5~6.99MS/s
FEC 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8
BER ≤0E-9
MER >40dB Typ. (disable equalization)


Ngõ ra RF
Chuẩn kết nối 2 x BNC female (1 port for -20dB monitor), 75Ω
Dải tần số vào 48~860MHz adjustable (1KHz step)
Mức ngõ ra 95~110dBμV adjustable (1dB step)
Spurious Rejection 55dB (typ.)
Suy hao phản xạ ngõ ra -10dB (typ.)


Ngõ ra ASI
Chuẩn kết nối 1 x BNC female, 75Ω
Tốc độ Bit ngõ vào ≤216Mb/s
Chuẩn DVB-ASI, EN50083-9


Giám sát & điều khiển
Loại kết nối 1×RJ-45, 10/100 Base-T, for equipment IP Control
Điều khiển từ xa SNMP, HTTP (Web Interface)
Nâng cấp phần mềm được nhúng bộ tải FTP và Telnet

 

Vật lý
Nguồn cung cấp DC 3.3V/5V/12V, supplied by DMM-1000MF chassis
Công suất tiêu thụ 25W
Kích thước 379.7mm (D) X111.5mm (H) X0.15mm (W)
Trọng lượng 800g
Nhiệt độ lưu trữ -25 ~ 55 ℃
Độ ẩm 10 ~ 75%, không ngưng tụ