DMM-2400TM : Bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM | Modulator | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền Hình Truyền hình Modulator DMM-2400TM : Bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday105
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week105
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month105
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days105

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
DMM-2400EC: Module mã hóa(encoder) tích hợp quad H.264 HD/SDDVR-3006AV : Bộ nhận 6-Channel và chuyển đa đinh dạng HD

DMM-2400TM : Bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM
Hình phóng to


DMM-2400TM : Bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM



Giới thiệu


DMM-2400TM là một bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM có thể điều chỉnh 4 dòng TS độc lập từ ASI hoặc TS / IP 4 tần số QAM / COFDM và kết hợp 4 tín hiệu RF với nhau thành 1 RF cho đầu ra.
Được tích hợp chức năng Remux, DMM-2400TM có thể tái ghép lại dòng 4 dòng TS đầu vào độc lập khác nhau thành 1 dòng tín hiệu RF.
Chức năng TS / IP đầu ra của nó có thể hỗ trợ MPTS / SPTS multicast / unicast, và có thể xuất tối đa 32 kênh multicast.
DMM-2400TM là sự lựa chọn tốt nhất cho hệ thống Headend truyền hình kỹ thuật số của bạn.

 

Các tính năng


* Nhiều đầu vào DVB-S2/C/T/T2, TS / IP, ASI (tùy chọn)
* 4 ngõ vào tuners hoặc ASI độc lập trên mạch (on board) tùy chọn.
* 4 bộ điều chế QAM hoặc COFDM độc lập (tùy chọn)
* TS/ IP hỗ trợ 1000Base qua giao thức UDP / RTP , IGMP V2, V3 và SPTS hoặc chế độ MPTS.
* Đầu ra TS/IP hỗ trợ qua Multicast/Unicast , và có thể xuất tối đa 32 kênh multicast.
* Tích hợp vi xử lý TS cho dịch vụ và PID lọc hoặc tái ghép remux từ đầu vào ASI, Tuner và TS / IP .
* 1 ASI đầu ra test (-20dB ).
* Tạo lại PSI / SI, có thể chèn NIT, LCN, ... 
* Web quản lý từ xa và giám sát SNMP.
* Phần mềm cập nhật thông qua cổng Ethernet
* Có thể nâng cấp thông qua USB hoặc mạng LAN.

2400tm-diagram

 

Thông số kỹ thuật

Tuner đầu vào DVB-S2
Kết nối Loại 4 x F type female 75Ω for Input
Chuẩn EN 300 421(DVB-S), EN 302 307 (DVB-S2)
Tần số vào 950~2150MHz
Mức đầu vào -25~-65dBm
Tỷ lệ lấy mẫu 2~45MBaud
Hệ số Roll-off DVB-S QPSK: 0.35 
DVB-S2 8PSK: 0.35, 0.25, 0.2
FEC Code Rate DVB-S QPSK:1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8 
DVB-S2 QPSK:1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10 
DVB-S2 8PSK:3/5, 2/3, 3/4, 5/6, 8/9, 9/10
Lựa chọn điện áp phân cực LNB 0V
Tần số LNB 0/22KHz selectable


Tuner đầu vào DVB-C
Kết nối Loại 4 x F type female 75Ω for Input
Chuẩn EN 300 429
Dải tần số vào 51~862MHz
Mức đầu vào 45~75dBμV
Tỷ lệ lấy mẫu 1~7MBaud (ITU J.83 Annex A)
Constellation 16/32/64/128/256QAM
Băng thông 6MHz/7MHz/8MHz
Suy hao phản xạ 7dB


Tuner đầu vào DVB-T/T2
Kết nối Loại 4 x F type female 75Ω for Input
Chuẩn EN 300 744(DVB-T), EN 302 755 (DVB-T2)
Tần số vào 104~862MHz (VHF/UHF)
Mức đầu vào -20 ~ -70dBm
Constellation DVB-T: QPSK, 16QAM, 64QAM 
DVB-T2: QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM
Băng thông 6MHz/7MHz/8MHz
Hệ số FFT DVB-T: 2K/8K 
DVB-T2: 1K, 2K, 4K, 8K, 16K, 32K
FEC Code Rate DVB-T: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8 
DVB-T2: 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6
Guard Interval DVB-T 1/4, 1/8, 1/16, 1/32 
DVB-T2: 1/4, 5/32, 1/8, 5/64, 1/16, 1/32, 1/64, 1/128
Suy hao phản xạ 7dB


Đầu vào ASI
Kết nối Loại 4 x BNC female, 75Ω
Chuẩn DVB-ASI, EN50083-9
Tốc độ Bit ngõ vào ≤216Mb/s


Đầu vào DS3
Kết nối Loại 4 x BNC female, 75Ω
Chuẩn ITU-T G.703 
Frame Structure: ITU-T G.752; ITU-T G.804
Tốc độ Bit ngõ vào ≤216Mb/s


TS over IP
Kết nối Loại 1 x RJ-45, 100/1000 Base-T for TS/IP
Tốc độ Bit MAX 320Mb/s (total bitrate of 4 TS streams)
Chế độ TS 4 kênh MPTS or SPTS


Xử lý TS
Tốc độ Bit ngõ vào Max 4 x 216Mb/s
Tốc độ Bit ngõ ra Max 4 x 108Mb/s
Độ dài gói tin 188/204
TS xử lý và Remux PSI auto generate 
Modulate TUNER/ASI input signal directly (2400TM-30 series) 
Filter/Remux TUNER/ASI inputs first, then modulate (2400TM-40 series) 
PID mapping 
EIT Processing (2400TM-40 series)


Điều chế DVB-C
Chuẩn J.83 Annex A; J.83 Annex C( Future evolution)
Constellation 16QAM, 32QAM, 64QAM, 128QAM, 256QAM
Tỷ lệ lấy mẫu 2.5~6.99MS/s
BER ≤0E-9
MER >40dB Typ. (disable equalization)


Điều chế DVB-T
Băng thông 5MHz/6MHz/7MHz/8MHz
FFT 2K
Constellation QPSK, 16QAM, 64QAM
Guard Interval 1/4, 1/8, 1/16, 1/32
Tỷ lệ lấy mẫu 2.5~6.99MS/s
FEC 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8
BER ≤0E-9
MER >40dB Typ. (disable equalization)


Ngõ ra RF
Chuẩn kết nối 2 x BNC female (1 port for -20dB monitor), 75Ω
Dải tần số vào 48~860MHz adjustable (1KHz step)
Mức ngõ ra 95~110dBμV adjustable (1dB step)
Spurious Rejection 55dB (typ.)
Suy hao phản xạ ngõ ra -10dB (typ.)


Ngõ ra ASI
Chuẩn kết nối 1 x BNC female, 75Ω
Tốc độ Bit ngõ vào ≤216Mb/s
Chuẩn DVB-ASI, EN50083-9


Giám sát & điều khiển
Loại kết nối 1×RJ-45, 10/100 Base-T, for equipment IP Control
Điều khiển từ xa SNMP, HTTP (Web Interface)
Nâng cấp phần mềm được nhúng bộ tải FTP và Telnet

 

Vật lý
Nguồn cung cấp DC 3.3V/5V/12V, supplied by DMM-1000MF chassis
Công suất tiêu thụ 25W
Kích thước 379.7mm (D) X111.5mm (H) X0.15mm (W)
Trọng lượng 800g
Nhiệt độ lưu trữ -25 ~ 55 ℃
Độ ẩm 10 ~ 75%, không ngưng tụ