WAM-860SL-Điều chế Analog thay đổi tần số | MODULATOR1 | Winnersat | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền hình Winnersat MODULATOR1 WAM-860SL-Điều chế Analog thay đổi tần số

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday196
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week196
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month196
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days196

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
WAM-520- Bộ điều chế mini AnalogWCA-5086 Bộ khuếch đại 50dB thay đổi

WAM-860SL-Điều chế Analog thay đổi tần số
Hình phóng to


WAM-860SL-Điều chế Analog thay đổi tần số




Specifications
   RF
 

Phạm vi tần số ngõ vào

47~860 MHz Adjustable

Mức ngõ ra

WAM-860SL 60dBmV Typical

WAM-860N 50dBmV Typical

Phạm vi mức đầu ra

15dB, Continuously Adjustable

V/A Carrier Power Ratio

-9~-30dB Continuously Adjustable

Spurious Harmonics

≧ 55dB below Video Carrier

Output Impedance

75 Ω

Frequency Accuracy / Stability

within ± 5KHz

RF Output Return Loss

22dB

Video Modulation Depth Indicator

Set @ 87.5%, Adjustable to 90% Typical

   IF
 

Mức ngõ ra IF

28dBmV (Video Carrier)

Video IF Carrier Frequency

NTSC : 45.75 MHz
PAL-B : 38.9 MHz
PAL-D : 38 MHz
PAL-I : 38 MHz

Audio IF Carrier Frequency

NTSC : 41.25 MHz
PAL-B : 33.4 MHz
PAL-D : 31.5 MHz
PAL-I : 32 MHz

   VIDEO
 

Mức ngõ vào

Factory Set for 87.5% Modulation

Chuẩn ngõ vào

Composite Video Negative Sync.

Video Frequency Response

±1.5dB

Modulation Range

0~95% Adjustable

Input Impedance

75 Ω

   AUDIO
 

Mức ngõ vào

400mVp-p for ± 25KHz Dev.

Tần số Audio 

NTSC : 4.5 MHz ± 3KHz above Video 
PAL-B: 5.5 MHz ± 3KHz above Video
PAL-D: 6.5 MHz ± 3KHz above Video

Audio Harmonic Distortion

0.5%

Audio Frequency Response

± 0.5dB

Input Impedance

Hi-Z

BTSC Stereo / Mono(*)

Field Defeatable Audio Pre-emphasis for BTSC Baseband Inputs

Audio Overmodulation LED Indicator

25KHz ± 2KHz

   GENERAL
 

Power Requirement

90~260V AC Switching 50 / 60 Hz

Temperature Range

0~50 ℃

Rear Panel Connectors

F-Type (Video In, IF Out, IF In and RF Out)

RCA Type (Audio In)

Real size of the unit

482 (W) x 283(D) x 44.5(H) mm,

Measurement

537 (W) x 325 (D) x 85 (H) mm,

Packing

1 Set / Inner Box, Gross weight: 2.73Kgs 

5 Sets / Carton / 17 Kgs /
545 (W) x 355 (D) x 458 (H) mm
 

(*)NOTE: Clip out of R4 on A/V Modulator Board Defeats Pre-emphasis for Stereo Capability.