Aastra 5361ip | Điện Thoại IP | Điện Thoại | Truyền thông | Washupito's Tiendita

SNT SOCIAL

 

41282b58cf85ddaf5d28df96ed91de98           youtube      

Facebook        Youtube

 

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday25
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week25
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month25
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days25
Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
Aastra 5361Aastra 5370

Aastra 5361ip
Hình phóng to


Aastra 5361ip



Tổng quan

Thiết bị đầu cuối Aastra 5361ip là model tiếp theo của 5360ip

Những điểm khác biệt với Aastra 5360:

  • 10 phím lập trình với đèn nền LED
  • Màn hình hiển thị như Aastra 5360ip

Aastra 5361ip được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu truyền thông của 1 doanh nghiệp.

Màn hình hiển thị sắc nét, rất nhiều phím chức năng được lập trình sẵn và dễ dàng cấu hình, giao diện hoạt động thân thiện với người sử dụng thông qua phím điều hướng và phím "Fox". Danh sách gọi lại hoặc danh bạ được gán bằng các phím chức năng.

Aastra 5361ip gắn được trên tường, giúp không gian làm việc được thoải mái hơn

Tính năng

Phần cứng

  • Gắn được trên tường

Màn hình và hệ thống điều khiển

  • Màn hình hiển thị 1 dòng với 16 ký tự
  • 2 đèn LED thông báo tình trạng
  • 10 phím lập trình có đèn nền LED
  • 10 phím lập trình sẵn

Các tính năng

  • Multi-line (number of lines) Call preparation
  • Name dialling
  • Open listening
  • Transfer
  • Conference
  • Call forwarding
  • Voicemail
  • Send/receive text messages
  • Access to central phone book
  • 350 Entries in private telephone directory
  • 4 Last number redial list
  • (Unanswered/answered) call list 4/4

Mạng, cấu hình và quản lý

  • Power over Ethernet 802.3af
  • Codec G729A – G711 μ-law/A-law
  • Diffserv, 802.1Q/P: VLAN tagging and QoS
  • 802.1x
  • NAT support
  • SRTP, TLS1