DMM-1600EC: Module mã hóa (encoder) MPEG-2 HD | Card | Encoder | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền hình Encoder Card DMM-1600EC: Module mã hóa (encoder) MPEG-2 HD

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday128
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week128
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month128
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days128

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
DMM-1520EC: Module mã hóa (encoder) H.264 HD chuyên nghiệpDMM-1700PM: Điều chế tín hiệu DVB-S\S2\C\T\T2 sang RF analog

DMM-1600EC: Module mã hóa (encoder) MPEG-2 HD
Hình phóng to


DMM-1600EC: Module mã hóa (encoder) MPEG-2 HD



Giới thiệu

  DMM-1600EC là thiết bị mã hóa một kênh MPEG-2  HD thích nghi cao.

  DMM-1600EC hỗ trợ nhiều giao diện đầu vào khác nhau bao gồm: HD/SD-SDI, HD/SD-HDMI and CVBS. 

Ngõ ra các dòng nén  thông qua IP GbE và ASI. Với chức năng tái ghép kênh, DMM-1600EC có thể tái ghép kênh SPTS được tạo ra bởi chính nó và một đầu vào MPTS từ ASI hoặc IP.

 Những tính năng tuyệt với này làm cho DMM-1600EC sự lựa chọn triển khai phù hợp nhất cho bất kỳ hệ thống phát sóng.

 

Đặc tính

• Hổ trợ mã hóa MPEG-2 HD/SD .
• Hoàn toàn phù hợp với chuẩn ISO/IEC 13818-1/2, ISO/IEC 11172-3.
• Có thể mã hóa video và âm thanh ở tiêu chuẩn chất lượng phát sóng.
• Nhiều ngõ vào HD/SD-HDMI, HD/SD-SDI, and CVBS cho mã hóa
• Hỗ trợ 4:3 và 16:9 interconverting (SD only)
• Hỗ trợ Bảng kênh ảo (VCT)
• Điều khiển từ xa và giám sát bởi SNMP, HTTP WEB và phần mềm độc quyền HDMS

 

Thông số kỹ thuật

Video Compression 

Ngõ vào Video

1 x HD/SD-HDMI(v1.3)

1 x BNC for CVBS input

1 x BNC for HD/SD-SDI input

Độ phân giải

1080i(1920×1080)@25Hz,29.97Hz:SMPTE274M: 15~30Mb/s

720p(1280×720)@50Hz,59.94Hz:SMPTE296M: 15~30Mb/s

480i(720×480)@29.97Hz:SMPTE125M: 5~10Mb/s

576i(720×576)@25Hz: 5~10Mb/s

Tiêu chuẩn nén

MPEG-2 MP@ML,

Chrominance Space   

4:2:0

Tốc độ ngõ ra Video(Bit rate)

4Mbps~35Mbps

 

Audio Compression

Ngõ vào audio

HDMI Embedded

Analog L,R audio input via DB9

SDI Embedded

Tiêu chuẩn nén

MPEG1 Layer II Encoding (Mono, Dual Mono, Stereo)

Sampling Rate

48KHz

   Audio Compression  

Bit Rate

128, 256, 384Kb/s

 

 

Ngõ vào ASI

Kiểu kết nối

1×BNC Female, 75Ω

Input bit rate

≤ 100Mb/s

Chế độ packet

Byte

Độ dài packet

188/204 Bytes

Signal Level  200

200 ~ 880mVp-p

 

 

Ngõ ra ASI

Kiểu kết nối

1×BNC Female, 75Ω

Effectual Output Bit Rate

1.5 Mb/s  ~70 Mb/s

Chế độ packet

Byte

Độ dài packet

188/204 Bytes

Signal Level  200

800±80mV

 

GigE Full Duplex

GbE Full Duplex 

IEEE 802.3, 10/100/1000 Base-T

Maximal Effectual

Output Bit Rate

80Mb/s

Protocol 

UDP/RTP, Multicast/Unicast, IGMPv2

 

 

Quản Lý và giám sát

Chuẩn kết nối

1 x RJ45, 10/100M, thiết bị điều khiển IP

Quản lý từ xa

SNMP, HTTP Web, HDMS

Quản lý nội bộ

Handheld Programmer Unit

Software Upgrade

FTP loader