PBI DMM-1520P: Bộ IRD chuyên nghiệp cho Headend | Card-P | Decoder | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền hình Decoder Card-P PBI DMM-1520P: Bộ IRD chuyên nghiệp cho Headend

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday158
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week158
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month158
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days158

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
Office 1560ipPBI DXP-4800EC : Bộ mã hóa HDMI mật độ cao

PBI DMM-1520P: Bộ IRD chuyên nghiệp cho Headend
Hình phóng to


PBI DMM-1520P: Bộ IRD chuyên nghiệp cho Headend



Giới thiệu

PBI DMM-1520P bộ xử lý chuyên nghiệp IRD và HDTV của dòng DMM1000, DMM-1520P kế thừa tất cả các chức năng từ DMM-1500P, và hơn cả thế hệ trước về hiệu suất và chức năng.

DMM-1520P có thể hỗ trợ hai AC-3 âm thanh hoặc down-mixed PCM audio pass-through over SDI và AES-EBU. Các bộ giải mã tích hợp phù hợp với tiêu chuẩn MPEG-4 (AVC high profile level 4.) và MPEG-2 (MP @ ML & MP @ HL).

Tùy thuộc vào cấu hình phần cứng, DMM-1520P có thể hỗ trợ tùy chọn khác nhau của tiếp tân cho DVB-T2 / T, DVB-S2 / S, DVB-C, DTMB, ASTC, ISDB-T, TS over IP, và ASI đầu vào.

Những video được giải mã có thể được xuất ra qua cổng HDMI, SDI với nhúng âm thanh, và giao diện CVBS (giảm tỷ lệ).

Thiết kế nhỏ gọn và khả năng giải mã mạnh mẽ làm cho DMM-1520P một trong những module cạnh tranh nhất trong dòng DMM1000.

 

Tính năng chính

• Tùy chọn giải điều chế của nhà sản xuất : DVB-S2/S/C/T2/T, DTMB, ISDB-T và ATSC.

• Tuân thủ tiêu chuẩn và giải mã MPEG-2 (MP @ ML & MP @ HL) và MPEG 4 Part 10 (AVC high profile level 4.1).

• Nhiều ngõ bao gồm ASI đầu vào / đầu ra, đầu ra CVBS, đầu ra HDMI, SD / HD-SDI đầu ra (nhúng 2 cặp âm thanh audio), AES / EBU đầu ra, 10M/100M/1000M TS over IP đầu vào / đầu ra

• PLS (Physical Layer  Signalling) chức năng có sẵn trên Tuner DVB-S2

• Single hay Multi PLP (Physical Layer Pipe) chức năng có sẵn trên Tuner DVB-T2

• Built-in 1 TS re-multiplexer

• Giải mã Biss 1 hoặc Biss E

• Phát hiện động PMT và cập nhật tự động

• Hỗ trợ Tuner, ASI và TS over IP đầu vào dự phòng

• Ngõ vào và ngõ ra 10M / 100M / 1000M Ethernet TSoIP

• UDP / RTP & Unicast / Multicast cho TS over IP đầu vào và đầu ra

• DVB (MPTS) và IPTV (SPTS) sản lượng chế độ IP

• Kiểm soát và giám sát qua WEB hoặc phần mềm HDMS từ xa

• Hai khe cắm DVB-CI, hỗ trợ nhiều chương trình giải mã

• Phần mềm up-gradable trong lĩnh vực này một cách dễ dàng thông qua USB hoặc cập nhật từ xa bằng giao diện Web

• Hỗ trợ hai AC3 hoặc PCM âm thanh nhúng trong SDI

• Hỗ trợ NTP (Network Time Protocol)

Diagram

 diagram DMM-1520

 mô hình1520

Thông số kỹ thuật

 

Ngõ vào DVB-S/S2

Loại kết nối

1×F type female 75Ω for Input, 1×F type
female 75Ω for loop through output

Dải tần số ngõ vào

950 ~ 2150MHz

Mức ngõ vào

-25 ~ -65dBm

Tốc độ Symbol

2~45MBaud

Hệ số Rolling Off

DVB-S QPSK: 0.35

DVB-S2 8PSK: 0.35, 0.25, 0.2

Tỉ số mã hóa FEC

DVB-S QPSK: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8

DVB-S2 QPSK: 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9,9/10

DVB-S2 8PSK: 3/5, 2/3, 3/4, 5/6, 8/9, 9/10

LNB Polarization

0, 13V, 18V(lựa chọn)

Băng tần chuyển mạch LNB

0/22KHz (lựa chọn)

DiSEqC

DiSEqC 1.0

  

Ngõ vào DVB-C

Loại kết nối

1×F type female 75Ω for Input, 1×F type
female 75Ω for loop through output

Dải tần số ngõ vào

51~862MHz

Mức ngõ vào

45 ~ 75dBuV

Tốc độ Symbol

1 ~ 7MS/s (ITU J.83 Annex A)

Constellation

16QAM, 32QAM, 64QAM, 128QAM, 256QAM

Suy hao đầu vào

7dB (typ.)

Băng tần

6/7/8MHz

 

Ngõ vào DVB-T/T2

Loại kết nối

1×F type female 75Ω for Input, 1×F type
female 75Ω for loop through output

Dải tần số ngõ vào

104 ~ 862MHz (VHF/UHF)

Mức ngõ vào

-20 ~ -70dBm

Băng thông nguồn

6/7/8 MHz

Constellation

DVB-T: QPSK/16-QAM/64-QAM
DVB-T2: QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM

Chế độ FTT

DVB-T: 2K/8K
DVB-T2: 1K, 2K, 4K, 8K, 16K, 32K

Tỉ số mã hóa FEC

DVB-T: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8
DVB-T2: 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6

Khoảng bảo vệ

DVB-T: 1/4, 1/8, 1/16, 1/32
DVB-T2: 1/4, 5/32, 1/8, 5/64, 1/16, 1/32, 1/64, 1/128

Suy hao đầu vào

7dB (typ.)

 

Ngõ vào ASI

Loại kết nối

1×BNC Female, 75Ω

Chuẩn

DVB-ASI, EN50083-9

Tốc độ đầu vào (Bit)

≤ 100Mb/s

Độ dài gói tin

188 or 204 Bytes

 

TS over IP

Loại kết nối

1×RJ-45, 10M/100M/1000M Base-T for TS/IP

Tốc độ sử dụng

120M for 32 x SPTS Out, 100M for Full duplex

TS/IP Mode

 

 

32 x SPTS Out or Full duplex(1 x MPTS In + 1 x MPTS Out)

Giao thức

UDP / RTP, Multicast / Unicast, IGMPv3, ARP

 

TS Processing

TS quản lý đầu vào

Remux và demux giữa ngõ vào Tuner, ASI và TS/IP

TS quản lý đầu ra

Remux và demux cho 2 ngõ ra mirror ASI

Quản lý và dịch vụ PID

Remux, fltering and remapping

PSI/SI

PSI/SI table regeneration, NIT and SDT edition,
LCN Edition and Re-generation

Descrambler

DVB sử dụng thuật toán xáo trộn chung CSA

Common Interface (cổng cắm thẻ)

Tương thích với các loại thẻ giải mã PCMCIA trên thị trường.

BISS Mode

BISS-1, BISS-E

 

Ngõ ra ASI

Loại kết nối

1xBNC female, 75Ω

Chuẩn

DVB-ASI, EN50083-9

Output Bit Rate

 

≤200Mb/s

 

TS Processing

TS Re-multiple×ed from Tuner, ASI Input and TS/IP Input

 

A/V Decoding

Chuẩn Video

MPEG-2(MP@ ML for SD, MP@HL for HD)

MPEG 4/H.264 AVC Part 10 (MP@L3 for SD, HP@L4.1 for HD)

Audio Standard

 

MPEG-1 Layer-I/II, MPEG-2 Layer-II

LC-AAC, HE-AAC

AC3, AC3+

 

 

HDMI Output

Chuẩn

 

 

1×HDMI 1.3 interface (up to 1080i)

Độ phân giải

1080i×30, 1080i×29.97, 1080i×25,720p×60,720p×59.94, 720p×50, 480p×60, 576p×50, 576i×25, 480i×29.97

Audio Embedded

 

 

1×stereo

 

HD/SD-SDI Output(Can be configured as ASI Output)

Loại kết nối

1xBNC, female, 75Ω

Chuẩn

SMPTE 259M, 270 Mb/s for SD, SMPTE 292M, 1.485 Gbit/s for HD

Level

 

800mV p-p

 

Độ phân giải

1080i×30, 1080i×29.97, 1080i×25, 720p×60, 720p×59.94, 720p×50, 576i×25, 480i×29.97

Video PID Bit Rate

≤50Mb/s

 

Redundancy

Redundancy Port

between Tuner, ASI inputs and TS/IP

Switching Condition

TS Sync Loss

Switching Mode

Main, Spare

 

 

Quản Lý và giám sát (Control & Monitoring)

Loại kết nối

1× RJ45, 10/100M, for equipment IP Control

Quản lý từ xa

SNMP, HTTP Web, HDMS

Quản lý nội bộ

Handheld Programmer Unit

Software Upgrade

FTP loader