DMM-2400D :Bộ giải điều chế tín hiêu tích hợp 4 đầu vào Tuners | Card-P | Decoder | Truyền hình | Washupito's Tiendita

You are here:   Home Sản phẩm Truyền hình Decoder Card-P DMM-2400D :Bộ giải điều chế tín hiêu tích hợp 4 đầu vào Tuners

SNT Google Plus

Đối tác

Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title
Title

Thăm dò ý kiến

Bạn Biết SNT Qua Phương Tiện Nào?







Lượt Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday64
mod_vvisit_counterYesterday
mod_vvisit_counterThis week64
mod_vvisit_counterLast week
mod_vvisit_counterThis month64
mod_vvisit_counterLast month
mod_vvisit_counterAll days64

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:

Tổng Đài : (84-28) 6264 70 77 

Hỗ trợ kinh doanh   

 Ngọc Thu

 Thanh Ninh

Chăm sóc khách hàng

Skype Me™! Thanh Ninh

Hỗ trợ quảng cáo

Lê Trần

Hỗ trợ kỹ thuật

Lâm Tài

Lê Trần

Phúc Nghĩa

Chí Hiếu

 

Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.
DMM-2200TP: Twin DVB TS Module xáo trộn (Scrambler)DMM-2400EC: Module mã hóa(encoder) tích hợp quad H.264 HD/SD

DMM-2400D :Bộ giải điều chế tín hiêu tích hợp 4 đầu vào Tuners

DMM-2400D :Bộ giải điều chế tín hiêu tích hợp 4 đầu vào Tuners



Giới thiệu

 
   - DMM-2400D là một bộ giải điều chế tín hiêu tích hợp 4 đầu vào Tuners có thể tiếp nhận
4 luồng tín hiệu DVB-S2/-C/-T/-T2 khác nhau, chức năng MUX có thể ghép 4 luồng tín hiệu và đầu ra thông qua cổng ra ASI hoặc cổng ra IP.
   - TS / IP có thể hỗ trợ các MPTS hoặc chế độ SPTS cho các ứng dụng IPTV khác nhau .
   - Đây là giải pháp tiết kiệm rất nhiều chi phí, đặc biệt là đối với các nguồn tín hiệu SCPC(SCPC: Single Carrier per Channel) và là sự lựa chọn tốt nhất cho hệ thống Headend truyền hình kỹ thuật số của bạn.

Đặc tính

• Nhiều đầu vào DVB-S2/C/T/T2 tùy chọn.
• 4 bộ tuners đầu vào độc lập.
• Đầu ra : 2 ASI và TS / IP (tùy chọn)
• Built-in bộ vi xử lý TS , dịch vụ và bộ lọc PID hoặc remux
• TS / IP hỗ trợ giao thức UDP / RTP và chế độ SPTS hoặc MPTS 
• TS/IP đầu ra hỗ trợ Unicast /Multicast , tối đa 32 kênh multicast.
• Quản lý và giám sát từ xa thông qua Web và SNMP 
• Cập nhật phần mềm qua cổng ETHERNET
• Cấu hình tải lại sau khi mất điện

Ứng Dụng

 dmm-2400d-1

 

---------------------------------------------------------------------------------------------------------

dmm-2400d-2

 

 

 

Thông số kỹ thuật

 

Ngõ vào DVB-S2

Loại kết nối

4 x F type female 75Ω for Input

Dải tần số ngõ vào

950 ~ 2150MHz

Mức ngõ vào

-25 ~ -65dBm

Tốc độ Symbol

2~45MS/s

Hệ số Rolling Off

DVB-S QPSK: 0.35
DVB-S2 8PSK: 0.35, 0.25, 0.2

Punctured Rates 

DVB-S QPSK:1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8
DVB-S2 QPSK:1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10
DVB-S2 8PSK:3/5, 2/3, 3/4, 5/6, 8/9, 9/10

LNB Polarization

0, 13V, 18V(lựa chọn)

Băng tần chuyển mạch LNB

0/22KHz (lựa chọn)

DiSEqC

DiSEqC 1.0

  

Ngõ vào DVB-C

Loại kết nối

4x F type female 75Ω for input

Dải tần số ngõ vào

48~860MHz

Mức ngõ vào

45 ~ 75dBuV

Tốc độ Symbol

1 ~ 7MS/s (ITU J.83 Annex A)

Constellation

16/32/64/128/256 QAM

Suy hao đầu vào

7dB (typ.)

Băng tần

6/7/8MHz

 

Ngõ vào DVB-T/T2

Loại kết nối

4 x F type female 75Ω for input

Dải tần số ngõ vào

104 ~ 862MHz (VHF/UHF)

Mức ngõ vào

-20 ~ -70dBm

Băng thông nguồn

6/7/8 MHz

Constellation

DVB-T: QPSK/16-QAM/64-QAM
DVB-T2: QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM

Chế độ FTT

DVB-T: 2K/8K
DVB-T2: 1K, 2K, 4K, 8K, 16K, 32K

Tỉ số mã hóa FEC

DVB-T: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8
DVB-T2: 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6

Khoảng bảo vệ

DVB-T: 1/4, 1/8, 1/16, 1/32
DVB-T2: 1/4, 5/32, 1/8, 5/64, 1/16, 1/32, 1/64, 1/128

 

  

TS over IP

Loại kết nối

1×RJ45, 10/100M for TS/IP

Tốc độ sử dụng

70Mb/s for 10/100M

Giao thức

UDP / RTP, Multicast / Unicast, IGMPv2, ARP

Multicast Quantity Max. 32 multicast output

 

Ngõ ra ASI

Loại kết nối

2×BNC Female, 75Ω

Chuẩn

DVB-ASI, EN50083-9

Output bit rate 

≤108Mb/s

  

Quản Lý và giám sát (Control & Monitoring)

Loại kết nối

1× RJ45, 10/100M, for equipment IP Control

Quản lý từ xa

SNMP, HTTP Web, HDMS

Quản lý nội bộ

Handheld Programmer Unit

Software Upgrade

1×  USB Port or FTP loader


Quản Lý và giám sát (Control & Monitoring)

Nguồn cung cấp

DC 3.3V/5V/12V, supplied by DMM-1000MF chassis

Công suất tiêu thụ

15W

Nhiệt độ hoạt động

0 ~ 45℃

Nhiệt độ lưu trữ

-10 ~ 60℃

Độ ẩm

10 ~ 90%, không ngưng tụ